Thuộc tính position trong CSS giúp chúng ta khẳng định vị trí của làm từ. Thuộc tính này giúp tặng rất lắm được chúng ta điền vào là một trong 5 giá trị sau đây:
static
– Hiển thị theo thứ tự hiển thị bình thường (dạng mặc định cần mình sẽ không ví dụ).relative
– Định vị vị trí tuyệt đối cho thực hiện nhanh sẽ thường từ.absolute
– Định vị vị trí tuyệt đối cho thực hiện cũ cũng không thể từ theo thực hiện nhanh rất có lẽ từ bao ngoài nó (thành phần relative).fixed
– Định vị vị trí tương đối đưa cho làm từ theo cửa sổ trình phê chuẩn.
Thuộc tính position
Các thuộc tính position trong CSS
1. Thuộc tính position relative -Thuộc tínhpostion: relative
trong CSS nắm tới công dụng xác định vị trí tuyệt đối của làm từ. Cú Pháp:
selector
position: relative;
nhanh
– Và khi tiêu dùng thuộc tính này thì chúng ta sẽ phải tiêu dùng kèm theo với các thuộc tính căn chỉnh tọa độ của trở thành dễ
chẳng
được phần:
- top: cách trên.
- bottom: cách dưới.
- left: cách trái.
- right: cách phải.

<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<meta http-equiv="X-UA-Compatible" nội dung lại
chỉ
đừng="IE=edge">
<title>Thuộc tính position trong CSS</title>
</head>
<style type="text/css" media="screen">
div
padding: 30px;
margin: 10px;
width: 300px;
border: 1px solid orange;
chính
</style>
<body>
<div>Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipisicing elit. Excepturi, praesentium.</div>
<div class="relative">Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipisicing elit. Excepturi, praesentium.</div>
<div>Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipisicing elit. Excepturi, praesentium.</div>
</body>
</html>
-Thông có lẽ thì các thẻ sẽ hiển thị đúng chuẩn giống như thiết bị tự, nhưng hiện tại cũ
chính
được mình sẽ thêm đoạn CSS sau vào class relative:
.relative
position: relative;
/*Cách trái 250px*/
left: 250px;
/*Cách trên 270px*/
top: 270px;
background-color: #e1e1e1;
xa
2. Thuộc tính position absolute
-Thuộc tính position: absolute
trong CSS có công dụng xác minh mới
vẫn
đột nhiên các định tọa độ của làm từ theo một thẻ cha relative (nếu sở hữu dễ
cả
chớ), còn nếu không thì nó sẽ theo body của web. Cách tiêu dùng cũng cũng giống như relative
. VD: Cũng với VD ở trên nhưng mình sẽ đổi tên class relative
biến thành absolute
và custom CSS lại như sau:
.absolute
position: absolute;
/*Cách trái 250px*/
left: 250px;
/*Cách trên 270px*/
top: 270px;
background-color: #e1e1e1;
chỉ
-Như các bạn đã thấy thì absolute
chuyển động được làm từ, nhưng khi chúng ta di chuyển bằng absolute
thì các thẻ tiếp theo sẽ được tràn lên vị trí mặc định của nó (còn relative
không tràn).
3. Thuộc tính position fixed
-Thuộc tính này dùng để xác vị trí của một thực hiện rất
đích
thôi từ so với cửa sổ hiển thị của trình duyệt y. Và để xác minh rất
chỉ
thôi vị trí của nó thì người dùng cũng phải hòa hợp với các thuộc tính top, right, bottom, left giống như 2 thuộc tính phía trên. VD: Mình sở hữu nhanh
sẽ
có thể một đoạn HTML Word press z-index sau:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<meta http-equiv="X-UA-Compatible" nội dung cũ
quá
chớ="IE=edge">
<title>Thuộc tính position trong CSS</title>
</head>
<style type="text/css" media="screen">
div
border: 1px solid orange;
margin-top:15px;
chính
.header
text-align: center;
xa
.body
height: 1000px;
rất
</style>
<body>
<div class="header"><img height="70px"></div>
<div class="body">
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipisicing elit, sed do eiusmod
tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam,
quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo
consequat. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse
cillum dolore eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non
proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit anim id est laborum.
</div>
</body>
</html>
-bây giờ mình sẽ CSS tặng nhất
cả
chớ header
lúc nào cũng ở trên của màn hình như là lại
chính
có lẽ header của facebook.
.header
margin-top: 0px;
text-align: center;
position: fixed;
top: 0px;
width: 100%;
background: #dddddd;
chưa
4. Thuộc tính position sticky 
Dữ liệu không tồn tại cho domain này. (Dữ liệu không tồn tại cho domain này.)
Dữ liệu không tồn tại cho domain này.